Latest News

06/05/2014

Những chức danh cần thiết khi in name card

Những chức danh cần thiết khi in name card.




Name card người bạn đông hành không thể thiếu của chúng ta trong công việc hàng ngày, chúng ta có thể bắt gặp và nhận name card từ khắp nơi như văn phòng công ty, nơi công cộng, Party, các sự kiện,... Tùy theo sở thích và phong cách từng công ty, cá nhân Name card sẽ có hình dáng, màu sắc khác nhau. Bên cạnh đó để tạo sự chuyên nghiệp trong Name card rất nhiều người thường dùng 2 ngôn ngữ trên 1 tấm name card. Sau đây chúng tôi chia sẻ các chức danh, phòng ban trong doanh nghiệp và các chức vụ trong cơ quan nhà nước với 2 ngôn ngữ Việt - Anh.

1. Các chức danh trong doanh nghiệp

 
1. Board of Director: 
Hội đồng Quản trị
2. Board Chairman: Chủ tịch Hội đồng Quản trị
3. Director/Managing DirectorGiám đốc
4. Deputy/Vice Director
Assistant Director
Phó Giám đốc
Trợ lí giám đốc
5. CEO = Chief of Executive Operator/OfficerTổng Giám đốc điều hành
6. Head/Manager of Department/Division
Chief of service/office
Trưởng Phòng, Trưởng Bộ phận
7. Team LeaderTrưởng Nhóm
8. Officer/StaffCán bộ, Nhân viên
9. Department (Dep’t)Phòng
10. Marketing Dep’tPhòng Marketing, phòng Tiếp thị
11. Sales Dep’tPhòng Kinh doanh, Phòng bán hàng
12. Pulic Relations Dep’t (PR Dep’t)Phòng Quan hệ công chúng
13. Administration Dep’tPhòng Hành chính
14. Human Resource Dep’t (HR Dep’t)Phòng Nhân sự
15. Training Dep’tPhòng Đào tạo
16. Accounting Dep’tPhòng Kế toán
17. Treasury Dep’tPhòng Ngân quỹ
18. International Relations Dep’tPhòng Quan hệ Quốc tế
19.Local Payment Dep’tPhòng Thanh toán trong nước
20. International Payment Dep’tPhòng Thanh toán Quốc tế
21. Information Technology Dep’t (IT Dep’t): Phòng Công nghệ thông tin
22. Customer Service Dep’tPhòng Chăm sóc Khách hàng
23. Audit Dep’tPhòng Kiểm toán
24. Product Development Dep’tPhòng Nghiên cứu và phát triển Sản phẩm.
25. Clerk/admin clerk
secretary
Thư kí chung cho văn phòng
Thư kí riêng


2. Chức danh Thủ tướng, Phó Thủ tướng Chính phủ, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ


Thủ tướng Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Prime Minister of the Socialist Republic of Viet Nam
Phó Thủ tướng Thường trực
Permanent Deputy Prime Minister
Phó Thủ tướng
Deputy Prime Minister
Bộ trưởng Bộ Quốc phòng
Minister of National Defence
Bộ trưởng Bộ Công an
Minister of Public Security
Bộ trưởng Bộ Ngoại giao
Minister of Foreign Affairs
Bộ trưởng Bộ Tư pháp
Minister of Justice
Bộ trưởng Bộ Tài chính
Minister of Finance
Bộ trưởng Bộ Công Thương
Minister of Industry and Trade
Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
Minister of Labour, War Invalids and Social Affairs
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
Minister of Transport
Bộ trưởng Bộ Xây dựng
Minister of Construction
Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
Minister of Information and Communications
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
Minister of Education and Training
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Minister of Agriculture and Rural Development
Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư
Minister of Planning and Investment
Bộ trưởng Bộ Nội vụ
Minister of Home Affairs
Bộ trưởng Bộ Y tế
Minister of Health
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
Minister of Science and Technology
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Minister of Culture, Sports and Tourism
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường
Minister of Natural Resources and Environment
Tổng Thanh tra Chính phủ
Inspector-General
Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Governor of the State Bank of Viet Nam
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc
Minister, Chairman/Chairwoman of the Committee for Ethnic Affairs
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
Minister, Chairman/Chairwoman of the Office of the Government

3. Chức danh từ cấp Thứ trưởng và tương đương đến Chuyên viên các Bộ, cơ quan ngang Bộ.


Thứ trưởng Thường trực
Permanent Deputy Minister
Thứ trưởng
Deputy Minister
Tổng Cục trưởng
Director General
Phó Tổng Cục trưởng
Deputy Director General
Phó Chủ nhiệm Thường trực
Permanent Vice Chairman/Chairwoman
Phó Chủ nhiệm
Vice Chairman/Chairwoman
Trợ lý Bộ trưởng
Assistant Minister
Chủ nhiệm Ủy ban
Chairman/Chairwoman of Committee
Phó Chủ nhiệm Ủy ban
Vice Chairman/Chairwoman of Committee
Chánh Văn phòng Bộ
Chief of the Ministry Office
Phó Chánh Văn phòng Bộ
Deputy Chief of the Ministry Office
Cục trưởng
Director General
Phó Cục trưởng
Deputy Director General
Vụ trưởng
Director General
Phó Vụ trưởng
Deputy Director General
Giám đốc Học viện
President of Academy
Phó Giám đốc Học viện
Vice President of Academy
Viện trưởng
Director of Institute
Phó Viện trưởng
Deputy Director of Institute
Giám đốc Trung tâm
Director of Centre
Phó giám đốc Trung tâm
Deputy Director of Centre
Trưởng phòng
Head of Division
Phó trưởng phòng
Deputy Head of Division
Chuyên viên cao cấp
Senior Official
Chuyên viên chính
Principal Official
Chuyên viên
Official
Thanh tra viên cao cấp
Senior Inspector
Thanh tra viên chính
Principal Inspector
Thanh tra viên
Inspector

4.Tên của các đơn vị và chức danh Lãnh đạo của các đơn vị cấp tổng cục (Tổng cục, Ủy ban …)


Văn phòng
Office
Chánh Văn phòng
Chief of Office
Phó Chánh Văn phòng
Deputy Chief of Office
Cục
Department
Cục trưởng
Director
Phó Cục trưởng
Deputy Director
Vụ
Department
Vụ trưởng
Director
Phó Vụ trưởng
Deputy Director
Ban
Board
Trưởng Ban
Head
Phó Trưởng Ban
Deputy Head
Chi cục
Branch
Chi cục trưởng
Manager
Chi cục phó
Deputy Manager
Phòng
Division
Trưởng phòng
Head of Division
Phó Trưởng phòng
Deputy Head of Division


5.Chức danh lãnh đạo, cán bộ công chức chính quyền địa phương các cấp


Chủ tịch Ủy ban nhân dân
Chairman/Chairwoman of the People’s Committee
Ví dụ:
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội
Ví dụ:
- Chairman/Chairwoman of Ha Noi People’s Committee
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh
- Chairman/Chairwoman of Ho Chi Minh City People’s Committee
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam
- Chairman/Chairwoman of Ha Nam People’s Committee
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế
- Chairman/Chairwoman of Hue People’s Committee
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đông Anh
- Chairman/Chairwoman of Dong Anh District People’s Committee
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Đình Bảng
- Chairman/Chairwoman of Dinh Bang Commune People’s Committee
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Tràng Tiền
- Chairman/Chairwoman of Trang Tien Ward People’s Committee
Phó Chủ tịch Thường trực Ủy ban nhân dân
Permanent Vice Chairman/Chairwoman of the People’s Committee
Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân
Vice Chairman/Chairwoman of the People’s Committee
Ủy viên Ủy ban nhân dân
Member of the People’s Committee
Giám đốc Sở
Director of Department
Phó Giám đốc Sở
Deputy Director of Department
Chánh Văn phòng
Chief of Office
Phó Chánh Văn phòng
Deputy Chief of Office
Chánh Thanh tra
Chief Inspector
Phó Chánh Thanh tra
Deputy Chief Inspector
Trưởng phòng
Head of Division
Phó Trưởng phòng
Deputy Head of Division
Chuyên viên cao cấp
Senior Official
Chuyên viên chính
Principal Official
Chuyên viên
Official
 
  • Blogger Comments
  • Facebook Comments

2 Nhận xét:

Đăng nhận xét

Item Reviewed: Những chức danh cần thiết khi in name card 9 out of 10 based on 10 ratings. 9 user reviews.
Scroll to Top